Bản dịch của từ Peninsula booth trong tiếng Việt

Peninsula booth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peninsula booth(Noun)

pənˈɪnsələ bˈuθ
pənˈɪnsələ bˈuθ
01

Một dạng đất được bao quanh bởi nước ở ba phía.

A landform surrounded by water on three sides.

Ví dụ
02

Một loại quầy hoặc gian hàng cụ thể có thể nằm ở khu vực giống như một bán đảo.

A specific type of booth or stall that may be situated in a peninsula-like area.

Ví dụ