Anh - Việt

Bản dịch của từ Penitentiary trong tiếng Việt

penitentiary

Noun

penitentiary (Noun)

/pɛnɪtˈɛnʃəɹi/
/pɛnɪtˈɛntʃɚi/
AI

Nghĩa 01 · Một nhà tù dành cho những người bị kết án các tội nghiêm trọng; nơi giam giữ phạm nhân hình sự nặng.

Một nhà tù dành cho những người bị kết án các tội nghiêm trọng; nơi giam giữ phạm nhân hình sự nặng.

A prison for people convicted of serious crimes.

Ví dụ
Nhà tù mới được xây dựng để chứa nhiều tù nhân hơn.The new penitentiary was built to accommodate more inmates.
Anh ấy đã dành nhiều năm trong nhà tù vì cướp bóc.He spent years in a penitentiary for armed robbery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh