Anh - Việt

Bản dịch của từ Peopling trong tiếng Việt

peopling

VerbNoun

peopling (Verb)

/pˈipəlɨŋ/
/pˈipəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đưa người đến sống, làm cho một nơi có dân cư; tạo thành dân số của một khu vực.

populate with people form the population of.

Ví dụ
Các thành phố như New York đang dân cư hóa nhanh chóng với các nền văn hóa đa dạng.Cities like New York are peopling rapidly with diverse cultures.
Các khu vực nông thôn không dân cư hóa nhanh chóng như các khu đô thị.Rural areas are not peopling as quickly as urban regions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của peopling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

people

V2

Quá khứ đơn

Past simple

peopled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

peopled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

peoples

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

peopling

peopling (Noun)

/pˈipəlɨŋ/
/pˈipəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm cho một vùng, một nơi có người sinh sống; việc lập cư, đưa dân vào ở và làm cho đông dân.

the action of populating.

Ví dụ
Việc làm đầy các thành phố như New York đòi hỏi quy hoạch và tài nguyên.Peopling cities like New York requires careful urban planning and resources.
Việc làm đầy các khu vực nông thôn không xảy ra nếu không có sự hỗ trợ của chính phủ.Peopling rural areas does not happen without government support and incentives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh