Anh - Việt
peoples
Noun
peoples (Noun)
/pˈiːpəlz/
/ˈpipəɫz/
AI
Ví dụ
Triển lãm xã hội của bảo tàng so sánh các dân tộc ở năm châu lục.The museum's social exhibit compares peoples across five continents.
Báo cáo không xem các dân tộc bản địa là một nhóm hoàn toàn giống nhau.The report does not treat indigenous peoples as one identical group.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các dân tộc ở Canada ủng hộ quyền tiếp cận chăm sóc sức khỏe công bằng.Peoples in Canada support equal access to public healthcare.
Người dân ở vùng nông thôn Nepal không nhận được ngân sách giáo dục bình đẳng.Peoples in rural Nepal do not receive equal education funding.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều dân tộc ở Canada bảo tồn ngôn ngữ của mình thông qua các trường học địa phương.Many peoples in Canada preserve their languages through local schools.
Cuộc khảo sát không xem tất cả các dân tộc là một nhóm văn hóa duy nhất.The survey does not treat all peoples as one cultural group.
Từ tiếng Việt gần nghĩa