Bản dịch của từ Peracute trong tiếng Việt

Peracute

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peracute(Adjective)

pˈɛɹəkjˌut
pˈɛɹəkjˌut
01

(về một căn bệnh) rất nghiêm trọng nhưng diễn tiến rất nhanh và thường dẫn tới tử vong trong thời gian rất ngắn.

(of a disease) very severe and of very short duration, generally proving quickly fatal.

(疾病)极其严重且持续时间极短,通常迅速致命。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh