Bản dịch của từ Perching trong tiếng Việt

Perching

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perching(Verb)

pɝˈtʃɨŋ
pɝˈtʃɨŋ
01

Ngồi hoặc đậu lên một chỗ, thường là ở vị trí cao hoặc hẹp để có thể nhìn bao quát xung quanh.

To sit or rest on something especially with a high view.

栖息在高处

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Perching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Perch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Perched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Perched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Perches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Perching

Perching(Noun Countable)

pɝˈtʃɨŋ
pɝˈtʃɨŋ
01

Nơi chim đậu, nghỉ ngơi hoặc ngủ (ví dụ cành cây, thanh sào, hay chỗ cao để chim ngồi).

A place where birds rest or sleep.

鸟类栖息或休息的地方

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ