Bản dịch của từ Perfect rationality trong tiếng Việt
Perfect rationality
Phrase

Perfect rationality(Phrase)
pˈɜːfɛkt rˌæʃənˈælɪti
ˈpɝfɛkt ˌræʃəˈnæɫəti
01
Tình trạng đưa ra quyết định hợp lý và logic một cách hoàn hảo
The decision-making process is entirely reasonable and logical.
在决策中表现得非常理智和合乎逻辑的状态
Ví dụ
02
Một dạng lý trí lý tưởng, không bị chi phối bởi cảm xúc hay định kiến nào.
An idealized rational form that is unaffected by any biases or emotions.
这是一种理性化的理想化形态,不受任何偏见或情感的影响。
Ví dụ
03
Điều kiện lý thuyết trong đó quyết định được đưa ra dựa hoàn toàn trên các bằng chứng khách quan mà không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố chủ quan nào
A theoretical condition where decisions are made purely based on objective facts, unaffected by subjective factors.
理论上的一个条件是,决策仅以客观事实为依据,而不会受到主观因素的影响。
Ví dụ
