Bản dịch của từ Peril measure trong tiếng Việt
Peril measure
Noun [U/C]

Peril measure(Noun)
pˈɛrəl mˈɛʒɐ
ˈpɛrəɫ ˈmɛʒɝ
02
Một phương pháp để xác định mức độ nguy hiểm trong một tình huống.
A means of determining the extent of danger involved in a situation
一种衡量情境中潜在危险程度的方法
Ví dụ
03
Một tiêu chuẩn hoặc thước đo để đánh giá rủi ro trong các ngữ cảnh khác nhau
A gauge or standard of risk assessment in various contexts
在不同情境下用来评估风险的标准或衡量尺度
Ví dụ
