Bản dịch của từ Perk trong tiếng Việt

Perk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perk(Noun)

pɚɹk
pˈɝk
01

(từ Mỹ, thân mật) Một lợi ích phụ thêm mà người lao động hoặc thành viên được hưởng ngoài lương, thường là ưu đãi hoặc quà tặng bổ sung.

(informal) Perquisite.

Ví dụ
02

(trong trò chơi điện tử) Một khả năng bổ sung hoặc nâng cấp vĩnh viễn mà nhân vật người chơi có thể nhận được, giúp tăng sức mạnh hoặc mở kỹ năng mới.

(video games) A bonus ability that a player character can acquire; a permanent power-up.

Ví dụ

Dạng danh từ của Perk (Noun)

SingularPlural

Perk

Perks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ