ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Persistent behavior
Nỗ lực liên tục hoặc đều đặn để đạt được điều gì đó
Persevering through repeated efforts to achieve something.
坚持不懈地反复努力,力求达成某事
Hành động kiên trì hoặc trạng thái của việc bền bỉ
Persistent action or a state of steadfastness
坚持不懈的行为或持续存在的状态
Tinh thần kiên trì theo đuổi một mục tiêu bất chấp khó khăn hoặc phản đối
The quality of persistently carrying out an action despite difficulties or objections.
在面对困难或阻力时,依然坚持不懈地坚持某一行动方针的品质