Bản dịch của từ Personal computing device trong tiếng Việt
Personal computing device
Noun [U/C]

Personal computing device(Noun)
pˈɜːsənəl kəmpjˈuːtɪŋ dˈɛvɪs
ˈpɝsənəɫ ˈkɑmpjutɪŋ ˈdɛvɪs
01
Bất kỳ thiết bị nào cho phép người dùng thực hiện các tác vụ tính toán một cách độc lập khỏi hệ thống trung tâm.
Any device that allows the user to perform computing tasks independently from a centralized system
Ví dụ
02
Một thiết bị điện tử di động được thiết kế chủ yếu cho mục đích sử dụng cá nhân và thực hiện các nhiệm vụ tính toán.
A portable electronic device designed primarily for personal use and computing tasks
Ví dụ
03
Các thiết bị như máy tính xách tay, máy tính bảng và điện thoại thông minh cung cấp khả năng tính toán cá nhân.
Devices such as laptops tablets and smartphones that provide personal computing capabilities
Ví dụ
