Bản dịch của từ Personnel-saving trong tiếng Việt

Personnel-saving

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Personnel-saving(Noun)

pˈɜːsənˌɛlseɪvɪŋ
ˈpɝsənəɫˌseɪvɪŋ
01

Nhóm người tham gia vào một hoạt động cụ thể

The body of persons engaged in a particular activity

Ví dụ
02

Một nhánh của lực lượng vũ trang

A division of the armed forces

Ví dụ
03

Một nhóm người làm việc trong một tổ chức hoặc tham gia vào bất kỳ công việc nào.

A group of people employed in an organization or engaged in any work

Ví dụ