Anh - Việt

Bản dịch của từ Perversive trong tiếng Việt

perversive

Adjective

perversive (Adjective)

/pəvˈɝɹsɪv/
/pəvˈɝɹsɪv/
AI

Nghĩa 01

Có khuynh hướng lật ngược, đảo ngược lại chuẩn mực hoặc quy ước; đi ngược với quan niệm chung, làm thay đổi hoặc phá vỡ trật tự thông thường.

tending to overturn or reverse the norm.

Ví dụ
Hành vi lệch lạc của một số người có ảnh hưởng có thể làm tổn hại giá trị xã hội.The perversive behavior of some influencers can harm societal values significantly.
Không phải tất cả các tin tức đều lệch lạc; một số thúc đẩy thay đổi xã hội tích cực.Not all media coverage is perversive; some promote positive social change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh