Anh - Việt

Bản dịch của từ Perverting trong tiếng Việt

perverting

Verb

perverting (Verb)

/pɚvˈɝtɪŋ/
/pɚvˈɝtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm thay đổi thứ gì đó khỏi hướng, ý nghĩa hoặc trạng thái ban đầu của nó, khiến nó bị bóp méo, sai lệch hoặc suy đồi so với ý định ban đầu.

alter something from its original course meaning or state to a distortion or corruption of what was intended.

Ví dụ
Mạng xã hội đang làm biến dạng cách chúng ta giao tiếp với nhau.Social media is perverting the way we communicate with each other.
Các chuẩn mực xã hội không làm biến dạng giá trị truyền thống của chúng ta.Social norms are not perverting our traditional values, but enhancing them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh