Anh - Việt

Bản dịch của từ Perverted trong tiếng Việt

perverted

AdjectiveVerb

perverted (Adjective)

/pɚˈvɚ.tɪd/
/pɚˈvɚ.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Bị làm sai lệch, bị biến chất hoặc bị dẫn lạc khỏi những điều đúng đắn hay tốt đẹp; có khuynh hướng sai trái, méo mó so với lẽ phải.

Having been corrupted distorted or misdirected from what is right or good.

Ví dụ
Một số cá nhân bị biến chất lan truyền thông tin sai trên mạng xã hội.Some perverted individuals spread false information on social media platforms.
Không phải tất cả các phong trào xã hội đều bị biến chất trong ý định và mục tiêu.Not all social movements are perverted in their intentions and goals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

perverted (Verb)

/pɚvˈɝtɪd/
/pəɹvˈɝɹtɪd/
AI

Nghĩa 01

Làm sai lệch, bóp méo hoặc làm hư hỏng ý nghĩa, hướng đi hoặc trạng thái ban đầu của một điều gì đó.

Distort or corrupt the original course meaning or state of something.

Ví dụ
Một số mạng xã hội có thể làm sai lệch sự thật về sự kiện thực.Some social media can pervert the truth about real events.
Ảnh hưởng xã hội không làm sai lệch hiểu biết của tôi về đúng và sai.Social influences do not pervert my understanding of right and wrong.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh