pes
pes (Noun)
Nghĩa 01 · Bàn chân (của con người) hoặc phần đầu tận cùng của chi sau ở động vật có xương sống.
Bàn chân (của con người) hoặc phần đầu tận cùng của chi sau ở động vật có xương sống.
The human foot, or the corresponding terminal segment of the hindlimb of a vertebrate animal.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "pes" không phải là một từ độc lập trong tiếng Anh, nhưng trong ngữ cảnh có thể ám chỉ đến "pest", từ này thường được sử dụng trong sinh học để chỉ các sinh vật gây hại cho cây trồng hoặc động vật. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này có thể được nhận diện là "pest", được phát âm tương tự, nhưng trong văn viết, American English có xu hướng sử dụng từ này nhiều hơn trong các ngữ cảnh thương mại và nông nghiệp. Phân tích ngữ nghĩa cho thấy "pest" có thể mang hàm ý tiêu cực, ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp và sức khỏe con người.