Anh - Việt

Bản dịch của từ Pes trong tiếng Việt

pes

Noun

pes (Noun)

/piz/
/piz/
AI

Nghĩa 01 · Bàn chân (của con người) hoặc phần đầu tận cùng của chi sau ở động vật có xương sống.

Bàn chân (của con người) hoặc phần đầu tận cùng của chi sau ở động vật có xương sống.

The human foot, or the corresponding terminal segment of the hindlimb of a vertebrate animal.

Ví dụ
Cô ấy bị thương chân trong cuộc đua marathon.She injured her pes during the marathon race.
Chân của vận động viên đã được bọc bằng băng.The pes of the athlete was wrapped in a bandage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh