Bản dịch của từ Phanerophyte trong tiếng Việt

Phanerophyte

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phanerophyte(Noun)

fˈænɚhˌoʊpˌeɪt
fˈænɚhˌoʊpˌeɪt
01

Một loại thực vật (thường là cây thân gỗ, bụi rậm hoặc cây leo) có các chồi ngủ nghỉ (chồi nghỉ) nằm trên cành hoặc thân ở trên mặt đất — cụ thể là cao hơn 50 centimet so với mặt đất.

A plant typically a tree shrub or climbing plant that bears its dormant buds on stems or branches above the ground specifically more than 50 centimetres above the ground.

一种植物,通常是树、灌木或藤本植物,休眠芽位于地面以上的干或枝上,特指高于地面50厘米以上。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh