Bản dịch của từ Philistinism trong tiếng Việt

Philistinism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Philistinism(Noun)

fˌɪlɨsˈɪtɨnsɨz
fˌɪlɨsˈɪtɨnsɨz
01

Thái độ hoặc quan điểm hẹp hòi, mục rới về văn hóa và nghệ thuật; một người tự mãn, thiếu hiểu biết hoặc thờ ơ, thậm chí phản đối các giá trị nghệ thuật và văn hóa, thường mang tính trung lưu hay tư tưởng bảo thủ.

A smug ignorant especially middleclass person who is regarded as being indifferent or antagonistic to artistic and cultural values.

自满无知的中产阶级人士,对艺术和文化无动于衷

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ