Anh - Việt

Bản dịch của từ Antagonistic trong tiếng Việt

antagonistic

Adjective

antagonistic (Adjective)

/æntˌægənˈɪstɪk/
/æntˌægənˈɪstɪk/
AI

Nghĩa 01

Có liên quan đến một đối thủ/nhân vật phản diện hoặc hành động chống đối; mang tính thù địch, đối kháng.

Relating to an antagonist or its action.

Ví dụ
Hành vi đối địch của cô ấy với bạn cùng lớp ảnh hưởng tới điểm nói IELTS của cô ấy.Her antagonistic behavior towards her classmates affected her IELTS speaking score.
Anh ấy cố gắng tránh trở nên đối địch trong cuộc thảo luận nhóm cho phần viết IELTS.He tried to avoid being antagonistic during the group discussion for IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thể hiện/đang cảm thấy sự đối kháng, phản đối tích cực hoặc thù địch với ai đó hoặc điều gì đó; có thái độ chống đối, gây gổ hoặc không thân thiện.

Showing or feeling active opposition or hostility towards someone or something.

Ví dụ
Cô ấy nhận được những bình luận đối địch về bài luận IELTS của mình.She received antagonistic comments on her IELTS essay.
Anh ấy tránh sử dụng ngôn ngữ đối địch trong bài thi nói.He avoided using antagonistic language during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh