Anh - Việt

Bản dịch của từ Phonics trong tiếng Việt

phonics

Noun

phonics (Noun)

/fˈɑnɪks/
/fˈɑnɪks/
AI

Nghĩa 01

Một phương pháp dạy đọc bằng cách liên kết âm thanh (phát âm) với các ký hiệu/chữ cái trong hệ chữ viết bảng, giúp người học biết cách ghép âm để đọc từ.

A method of teaching people to read by correlating sounds with symbols in an alphabetic writing system.

Ví dụ
Phonics giúp trẻ em học đọc trong các chương trình giáo dục sớm.Phonics helps children learn to read in early education programs.
Phonics không hiệu quả với mọi trẻ em trong môi trường học tập xã hội.Phonics does not work for every child in social learning environments.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh