Bản dịch của từ Photographic realism trong tiếng Việt

Photographic realism

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photographic realism(Idiom)

01

Phong cách nghệ thuật mô tả các chủ đề khi chúng xuất hiện trong cuộc sống hàng ngày mà không tô điểm hay diễn giải.

The artistic style that depicts subjects as they appear in everyday life without embellishment or interpretation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh