Bản dịch của từ Physical map trong tiếng Việt
Physical map
Noun [U/C]

Physical map(Noun)
fˈɪzɪkl mæp
fˈɪzɪkl mæp
01
Một hình ảnh thể hiện bề mặt Trái Đất, làm nổi bật các đặc điểm địa lý.
A representation of the Earth's surface highlights its geographical features.
地球表面的一部分突出显示了地理特征。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một loại bản đồ cung cấp thông tin về địa hình của một vùng.
A type of map that shows the terrain of an area.
这是一种提供区域地形信息的地图类型。
Ví dụ
