Bản dịch của từ Physical map trong tiếng Việt

Physical map

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Physical map(Noun)

fˈɪzɪkl mæp
fˈɪzɪkl mæp
01

Một hình ảnh thể hiện bề mặt Trái Đất, làm nổi bật các đặc điểm địa lý.

A representation of the Earth's surface highlights its geographical features.

地球表面的一部分突出显示了地理特征。

Ví dụ
02

Một bản đồ thể hiện cảnh quan tự nhiên của khu vực, bao gồm núi non, thung lũng, sông hồ.

The map shows the physical landscape of an area, including mountains, valleys, rivers, and lakes.

这是一张展示某区域自然景观的地图,包括山脉、峡谷、河流和湖泊。

Ví dụ
03

Một loại bản đồ cung cấp thông tin về địa hình của một vùng.

A type of map that shows the terrain of an area.

这是一种提供区域地形信息的地图类型。

Ví dụ