Bản dịch của từ Physical map trong tiếng Việt

Physical map

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Physical map (Noun)

fˈɪzɪkl mæp
fˈɪzɪkl mæp
01

Bản đồ hiển thị cảnh quan vật lý của một khu vực, bao gồm núi, thung lũng, sông và hồ.

A map that shows the physical landscape of an area, including mountains, valleys, rivers, and lakes.

Ví dụ

The physical map of Vietnam shows its mountains and rivers clearly.

Bản đồ địa lý của Việt Nam cho thấy rõ núi và sông.

A physical map does not illustrate social trends in communities.

Bản đồ địa lý không minh họa xu hướng xã hội trong cộng đồng.

Does a physical map help understand social geography better?

Bản đồ địa lý có giúp hiểu rõ hơn về địa lý xã hội không?

02

Một đại diện của bề mặt trái đất làm nổi bật các đặc điểm địa lý.

A representation of the earth's surface highlighting geographic features.

Ví dụ

The physical map shows rivers and mountains in the United States.

Bản đồ địa lý thể hiện các con sông và núi ở Hoa Kỳ.

A physical map does not include political boundaries or cities.

Bản đồ địa lý không bao gồm biên giới chính trị hay thành phố.

Does the physical map show the location of national parks?

Bản đồ địa lý có chỉ ra vị trí của các công viên quốc gia không?

03

Một loại bản đồ cung cấp thông tin về địa hình của một khu vực.

A type of map that provides information about the topography of a region.

Ví dụ

A physical map shows mountains and rivers in our local area.

Bản đồ vật lý hiển thị núi và sông trong khu vực địa phương của chúng tôi.

Many students do not use physical maps for their social studies projects.

Nhiều sinh viên không sử dụng bản đồ vật lý cho các dự án nghiên cứu xã hội.

Do you think physical maps are still useful in social studies?

Bạn có nghĩ rằng bản đồ vật lý vẫn hữu ích trong nghiên cứu xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Physical map cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Physical map

Không có idiom phù hợp