Bản dịch của từ Physiotherapy trong tiếng Việt

Physiotherapy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Physiotherapy(Noun)

fɪzioʊɵˈɛɹəpi
fɪzioʊɵˈɛɹəpi
01

Việc điều trị chấn thương hoặc bệnh tật bằng các phương pháp vật lý như xoa bóp, tập luyện, nhiệt, điện trị liệu… thay vì dùng thuốc hoặc phẫu thuật.

The treatment of injury or disease by physical methods such as massage and exercise rather than by drugs or surgery.

通过物理方法(如按摩和锻炼)治疗伤病

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ