Bản dịch của từ Pick up the tab trong tiếng Việt

Pick up the tab

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pick up the tab(Verb)

pˈɪk ˈʌp ðə tˈæb
pˈɪk ˈʌp ðə tˈæb
01

Trả tiền hóa đơn; đứng ra thanh toán chi phí (thường là tiền ăn, uống hoặc hóa đơn khi đi cùng người khác).

To pay the bill.

Ví dụ

Pick up the tab(Phrase)

pˈɪk ˈʌp ðə tˈæb
pˈɪk ˈʌp ðə tˈæb
01

Thanh toán chi phí (thường là trả tiền cho cả nhóm hoặc trả phần chi phí chung). Cụm này thường dùng khi ai đó trả hóa đơn cho mọi người, ví dụ: "Anh ấy trả tiền bữa ăn cho cả nhóm."

To settle the cost of something especially when shared among a group.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh