Bản dịch của từ Picture size trong tiếng Việt

Picture size

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Picture size(Noun)

pˈɪktʃɐ sˈaɪz
ˈpɪktʃɝ ˈsaɪz
01

Kích thước hoặc số đo của một hình ảnh thường được thể hiện bằng chiều rộng và chiều cao.

The dimensions or measurements of a visual representation typically in width and height

Ví dụ
02

Một thước đo kích thước của một bức ảnh hoặc bản vẽ, thường cho biết cách nó sẽ được hiển thị hoặc in ấn.

A measurement of the size of an image or drawing often informing how it will be displayed or printed

Ví dụ
03

Đề cập đến định dạng hoặc kích thước cụ thể của một bức ảnh trong nhiếp ảnh hoặc phương tiện kỹ thuật số.

Refers to the specific format or scale of an image in photography or digital media

Ví dụ