Bản dịch của từ Picture size trong tiếng Việt
Picture size
Noun [U/C]

Picture size(Noun)
pˈɪktʃɐ sˈaɪz
ˈpɪktʃɝ ˈsaɪz
Ví dụ
02
Kích thước của một hình ảnh hoặc bản vẽ, thường dùng để xác định cách nó sẽ hiển thị hoặc in ấn
A measurement of the size of a photo or drawing, usually indicating how it will be displayed or printed.
Một đơn vị đo lường kích thước của ảnh hoặc bản vẽ, thường dùng để thể hiện cách nó sẽ hiển thị hoặc in ấn.
Ví dụ
03
Đề cập đến định dạng hoặc quy mô cụ thể của một hình ảnh trong nhiếp ảnh hoặc truyền thông kỹ thuật số.
Refers to the specific dimensions or size of a photograph in photography or digital media.
指摄影或数字媒体中图像的特定尺寸或比例
Ví dụ
