Bản dịch của từ Pierrot trong tiếng Việt

Pierrot

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pierrot(Noun)

ˈpɪ.rət
ˈpɪ.rət
01

Pierrot là nhân vật nam trong nghệ thuật diễn pantomime truyền thống (kịch câm), thường hóa trang mặt trắng, mặc trang phục rộng màu trắng, thường biểu lộ nét buồn bã, ngây thơ hoặc lãng mạn.

A male character in traditional pantomime with whitened face and loose white costume.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh