Bản dịch của từ Pieta trong tiếng Việt

Pieta

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pieta(Noun)

pieɪtˈɑ
pɪɛtˈɑ
01

Một tác phẩm nghệ thuật (thường là tượng điêu khắc bằng đá cẩm thạch hoặc đồng) miêu tả Mẹ Maria đang than khóc ôm thi thể Chúa Giêsu sau khi Ngài bị đóng đinh; thường dùng để chỉ các tượng Pietà nổi tiếng, như tác phẩm của Michelangelo.

A representation of Mary mourning over the dead body of Jesus now especially such a representation sculpted in marble or bronze as by Michelangelo.

圣母怜子像

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh