Anh - Việt

Bản dịch của từ Pithily trong tiếng Việt

pithily

Adverb

pithily (Adverb)

/pˈɪθəli/
/pˈɪθəli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách ngắn gọn nhưng cô đọng và mạnh mẽ; nói hoặc viết súc tích, rõ ràng, có sức biểu đạt cao.

Một cách ngắn gọn nhưng cô đọng và mạnh mẽ; nói hoặc viết súc tích, rõ ràng, có sức biểu đạt cao.

In a concise and forcefully expressive manner.

Ví dụ
Người phát biểu đã tóm tắt ngắn gọn các vấn đề chính trong cuộc tranh luận.The speaker pithily summarized the main issues in the debate.
Bài viết không truyền đạt thông điệp của nó một cách ngắn gọn đến độc giả.The article did not pithily convey its message to the readers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh