Bản dịch của từ Pixiu trong tiếng Việt

Pixiu

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pixiu(Noun)

pɨksˈui
pɨksˈui
01

Một sinh vật thần thoại Trung Quốc hình dáng giống sư tử có cánh, được cho là mang lại tài lộc, may mắn và bảo vệ gia chủ khỏi vận xui.

Chinese mythology A mythical Chinese creature resembling a winged lion supposed to bring wealth.

中国神话中一种像有翅膀的狮子的神兽,象征财富。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh