Anh - Việt

Bản dịch của từ Plagiary trong tiếng Việt

plagiary

AdjectiveNoun

plagiary (Adjective)

/plˈeɪdʒiəɹi/
/plˈeɪdʒiəɹi/
AI

Nghĩa 01 · (tính từ, cổ) ăn cắp ý tưởng hoặc văn bản của người khác, đạo văn.

(tính từ, cổ) ăn cắp ý tưởng hoặc văn bản của người khác, đạo văn.

archaic plagiarizing.

Ví dụ
Hành vi đạo văn gây tổn hại đến tính toàn vẹn của nghiên cứu xã hội trong các trường đại học.Plagiary acts harm the integrity of social research in universities.
Đạo văn không được chấp nhận trong viết học thuật tại Đại học Harvard.Plagiary is not tolerated in academic writing at Harvard University.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

plagiary (Noun)

/plˈeɪdʒiəɹi/
/plˈeɪdʒiəɹi/
AI

Nghĩa 01 · (từ cổ, ít dùng) người bắt cóc; kẻ chuyên đi bắt người để tống tiền hoặc bán đi.

(từ cổ, ít dùng) người bắt cóc; kẻ chuyên đi bắt người để tống tiền hoặc bán đi.

obsolete A kidnapper.

Ví dụ
Cảnh sát đã bắt một kẻ bắt cóc nổi tiếng ở trung tâm Los Angeles hôm qua.The police arrested a notorious plagiary in downtown Los Angeles yesterday.
Nhiều người không tin vào sự tồn tại của một kẻ bắt cóc ngày nay.Many people do not believe in the existence of a plagiary today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (từ cổ, ít dùng) người đạo văn; người ăn cắp ý tưởng hoặc văn bản của người khác và trình bày như của mình.

(từ cổ, ít dùng) người đạo văn; người ăn cắp ý tưởng hoặc văn bản của người khác và trình bày như của mình.

archaic A plagiarist.

Ví dụ
Sinh viên bị cáo buộc đạo văn trong bài nghiên cứu của cô.The student was accused of plagiary in her research paper.
Nhiều người không coi đạo văn là một tội ác học thuật nghiêm trọng.Many do not recognize plagiary as a serious academic crime.

Nghĩa 03 · Hành vi lấy trộm tác phẩm văn học, ý tưởng hoặc công trình sáng tạo của người khác và trình làng dưới tên mình; tức là “đạo văn”.

Hành vi lấy trộm tác phẩm văn học, ý tưởng hoặc công trình sáng tạo của người khác và trình làng dưới tên mình; tức là “đạo văn”.

The crime of literary theft plagiarism.

Ví dụ
Plagiary là một vấn đề nghiêm trọng trong các cơ sở học thuật hiện đại.Plagiary is a serious issue in modern academic institutions.
Nhiều sinh viên không hiểu hậu quả của plagiary.Many students do not understand the consequences of plagiary.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh