Bản dịch của từ Plagiarism trong tiếng Việt

Plagiarism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plagiarism(Noun)

plˈeidʒɚˌɪzəm
plˈeidʒəɹˌɪzəm
01

Hành vi sao chép ý tưởng, văn bản hoặc tác phẩm sáng tạo của người khác và trình bày là của mình, thường là không xin phép hoặc không ghi nguồn.

Uncountable Copying of another persons ideas text or other creative work and presenting it as ones own especially without permission plagiarizing.

抄袭他人的创意或作品并冒充为自己

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động lấy văn bản, ý tưởng hoặc tác phẩm của người khác rồi trình bày như của mình; kết quả là một tác phẩm (thường văn bản) được coi là đạo văn.

Uncountable Text or other work resulting from this act.

抄袭他人的作品或思想。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một trường hợp đạo văn; hành vi sao chép ý tưởng, câu chữ hoặc tác phẩm của người khác và trình bày là của mình.

Countable The instance of plagiarism.

抄袭行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Plagiarism (Noun)

SingularPlural

Plagiarism

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ