Bản dịch của từ Plant stand trong tiếng Việt

Plant stand

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plant stand(Noun)

plˈænt stˈænd
plˈænt stˈænd
01

Một món đồ nội thất hoặc giá trưng bày dùng để đặt chậu cây, hoa hoặc cây cảnh lên trên.

A piece of furniture or a display on which to set plants.

植物架

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Plant stand(Verb)

plˈænt stˈænd
plˈænt stˈænd
01

Đặt vào một vị trí hoặc chỗ nhất định; sắp xếp một vật ở nơi cụ thể.

To put or set in a particular place or position.

放置在特定位置或地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Plant stand(Phrase)

plˈænt stˈænd
plˈænt stˈænd
01

Plant stand là một món đồ nội thất hoặc giá trưng bày dùng để đặt chậu cây (trang trí và nâng cao chậu để dễ nhìn hoặc để cây nhận ánh sáng). Thường là giá nhỏ, bàn nhỏ hoặc kệ chuyên dụng để đặt cây trong nhà hoặc ngoài ban công.

Plant stand a piece of furniture or a display on which to set plants.

植物架

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh