Bản dịch của từ Plasterboard trong tiếng Việt

Plasterboard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plasterboard (Noun)

plˈæstɚbɔɹd
plˈæstəɹboʊɹd
01

Tấm thạch cao đặt giữa hai tờ giấy, đặc biệt dùng để tạo hình hoặc lót các bức tường bên trong nhà.

Board made of plaster set between two sheets of paper used especially to form or line the inner walls of houses.

Ví dụ

The construction company used plasterboard to build the walls.

Công ty xây dựng sử dụng bảng thạch cao để xây tường.

The interior designer recommended plasterboard for the renovation project.

Nhà thiết kế nội thất khuyên dùng bảng thạch cao cho dự án cải tạo.

The new houses in the neighborhood have plasterboard walls for insulation.

Các căn nhà mới ở khu phố có tường bằng bảng thạch cao để cách âm.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Plasterboard cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Plasterboard

Không có idiom phù hợp