Bản dịch của từ Platen trong tiếng Việt

Platen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Platen(Noun)

plˈætn̩
plˈæɾn̩
01

Con lăn hình trụ trong máy đánh chữ dùng để kẹp và cuộn giấy lại, là phần giấy được ép vào khi gõ chữ.

The cylindrical roller in a typewriter against which the paper is held.

Ví dụ
02

Tấm kim loại (hoặc tấm) trong máy in chữ (máy in kiểu letterpress) dùng để ép giấy vào bản chữ, để tạo vết in.

The plate in a small letterpress printing press which presses the paper against the type.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ