Bản dịch của từ Platysma trong tiếng Việt

Platysma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Platysma(Noun)

plətˈɪzmə
plətˈɪzmə
01

Một tấm cơ mỏng, rộng trải từ xương đòn (cổ) lên tới góc hàm; cơ này nằm ở phần cổ và dưới da, giúp kéo da cổ và hỗ trợ biểu cảm mặt.

A broad sheet of muscle fibres extending from the collar bone to the angle of the jaw.

颈阔肌,宽的肌肉纤维从锁骨延伸到下颌角。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh