Anh - Việt
play back
NounVerb
play back (Noun)
/plˈeɪ bˈæk/
/plˈeɪ bˈæk/
AI
Ví dụ
Bản phát lại của Sarah giúp nhóm luyện thi của chúng tôi xem xét các quan điểm xã hội.Sarah's playback helped our IELTS group review social opinions.
Cuộc tranh luận trên đài không có bản phát lại, nên học sinh bỏ lỡ những luận điểm xã hội chính.The radio debate had no playback, so students missed key social arguments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Thời gian phát lại kéo dài mười phút trong cuộc phỏng vấn trên mạng xã hội của Maya.The playback lasted ten minutes during Maya's social media interview.
Buổi phát thanh cộng đồng của chúng tôi không có thời gian phát lại sau cuộc thảo luận hôm thứ Ba.Our community podcast had no playback after Tuesday's discussion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
play back (Verb)
/plˈeɪ bˈæk/
/plˈeɪ bˈæk/
AI
Ví dụ
Trong buổi nghiên cứu xã hội của Maya, chúng tôi phát lại các cuộc phỏng vấn về hoạt động tình nguyện của thanh niên.At Maya's social research meeting, we play back interviews about youth volunteering.
Nhóm chúng tôi không phát lại bản ghi âm trong cuộc khảo sát xã hội.Our team did not play back the recording during the social survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thực hiện lại một buổi biểu diễn hoặc sự kiện đã được ghi lại.
Thực hiện lại một buổi biểu diễn hoặc sự kiện đã được ghi lại.
To execute a previously recorded performance or event.
Ví dụ
Maya phát lại các cuộc phỏng vấn đã ghi trước bài thuyết trình nghiên cứu xã hội.Maya plays back recorded interviews before her social research presentation.
Đội tranh biện không mở lại bản ghi hôm qua trong cuộc họp xã hội hôm nay.The debate team does not play back yesterday’s recording during today’s social meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa