Anh - Việt

Bản dịch của từ Play back trong tiếng Việt

play back

NounVerb

play back (Noun)

/plˈeɪ bˈæk/
/plˈeɪ bˈæk/
AI

Nghĩa 01 · Hành động phát lại một bản ghi.

Hành động phát lại một bản ghi.

The act of playing a recording.

Ví dụ
Bản phát lại của Sarah giúp nhóm luyện thi của chúng tôi xem xét các quan điểm xã hội.Sarah's playback helped our IELTS group review social opinions.
Cuộc tranh luận trên đài không có bản phát lại, nên học sinh bỏ lỡ những luận điểm xã hội chính.The radio debate had no playback, so students missed key social arguments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khoảng thời gian mà một cái gì đó được phát lại.

Khoảng thời gian mà một cái gì đó được phát lại.

A period of time during which something is played back.

Ví dụ
Thời gian phát lại kéo dài mười phút trong cuộc phỏng vấn trên mạng xã hội của Maya.The playback lasted ten minutes during Maya's social media interview.
Buổi phát thanh cộng đồng của chúng tôi không có thời gian phát lại sau cuộc thảo luận hôm thứ Ba.Our community podcast had no playback after Tuesday's discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

play back (Verb)

/plˈeɪ bˈæk/
/plˈeɪ bˈæk/
AI

Nghĩa 01 · Phát lại âm thanh hoặc video đã được ghi lại.

Phát lại âm thanh hoặc video đã được ghi lại.

To reproduce or play a recorded sound or video.

Ví dụ
Trong buổi nghiên cứu xã hội của Maya, chúng tôi phát lại các cuộc phỏng vấn về hoạt động tình nguyện của thanh niên.At Maya's social research meeting, we play back interviews about youth volunteering.
Nhóm chúng tôi không phát lại bản ghi âm trong cuộc khảo sát xã hội.Our team did not play back the recording during the social survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thực hiện lại một buổi biểu diễn hoặc sự kiện đã được ghi lại.

Thực hiện lại một buổi biểu diễn hoặc sự kiện đã được ghi lại.

To execute a previously recorded performance or event.

Ví dụ
Maya phát lại các cuộc phỏng vấn đã ghi trước bài thuyết trình nghiên cứu xã hội.Maya plays back recorded interviews before her social research presentation.
Đội tranh biện không mở lại bản ghi hôm qua trong cuộc họp xã hội hôm nay.The debate team does not play back yesterday’s recording during today’s social meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh