Bản dịch của từ Play your ace trong tiếng Việt

Play your ace

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Play your ace(Idiom)

01

Thực hiện một hành động hoặc bước đi mang lại lợi thế cho bản thân.

Taking an action or making a move that benefits someone.

采取某个行动或迈出一步,为某人谋取利益。

Ví dụ
02

Tiết lộ lựa chọn hoặc chiến lược tối ưu của ai đó trong một tình huống.

Revealing someone's best choice or strategy in a given situation.

揭示某人在某种情况下最佳的选择或策略。

Ví dụ
03

Sử dụng nguồn lực hoặc lợi thế mạnh mẽ khi cần thiết.

Leverage a strong resource or advantage when necessary.

在需要时充分利用一项资源或优势。

Ví dụ