Bản dịch của từ Plenary trong tiếng Việt

Plenary

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plenary(Adjective)

plˈɛnɚi
plˈinɚi
01

Hoàn toàn, tuyệt đối và không bị giới hạn hay điều kiện nào; đầy đủ quyền hạn hoặc hiệu lực.

Unqualified absolute.

Ví dụ
02

(mô tả một cuộc họp) được tổ chức cho tất cả các đại biểu/khách tham dự trong một hội nghị hoặc đại hội, thay vì các phiên họp nhỏ; cuộc họp toàn thể có sự tham gia của mọi người.

Of a meeting to be attended by all participants at a conference or assembly who otherwise meet in smaller groups.

Ví dụ

Plenary(Noun)

plˈɛnɚi
plˈinɚi
01

Một phiên họp hoặc cuộc họp chung mà tất cả những người tham dự của một hội nghị, đại hội hoặc buổi họp đều tham gia (không chia nhóm nhỏ).

A meeting or session attended by all participants at a conference or assembly.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ