Bản dịch của từ Pliocene trong tiếng Việt
Pliocene
Noun [U/C]

Pliocene(Noun)
plˈaɪəʊsˌiːn
ˈpɫaɪəˌsin
Ví dụ
02
Thời kỳ trong hệ địa chất kéo dài từ khoảng 53 đến 26 triệu năm trước, đặc trưng bởi sự phát triển của nhiều loài thú hiện đại và khí hậu ngày càng trở lạnh.
This era in the geological timescale spanned from about 53 to 26 million years ago, marked by the rise of many modern mammals and a cooling climate.
这个地质时代的时期大约从5300万年前持续到2600万年前,特征是许多现代哺乳动物的出现和气候变得更加寒冷。
Ví dụ
03
Một khoảng thời gian trong kỳ địa chất Neogene
A period within the Neogene Epoch of the geological time scale.
在地质时间表的中新世时期里的一段时间
Ví dụ
