Bản dịch của từ Pleistocene trong tiếng Việt

Pleistocene

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pleistocene (Adjective)

plˈaɪstəsˌin
plˈaɪstəsˌin
01

(tính từ) liên quan đến hoặc chỉ về kỷ Pleistocen — kỳ địa chất đầu tiên của đại Tứ? đại, nằm giữa kỷ Pliocen và kỷ Holocen; thường dùng khi nói về thời kỳ băng hà, động thực vật hoặc địa chất của thời kỳ này.

Relating to or denoting the first epoch of the Quaternary period between the Pliocene and Holocene epochs.

Ví dụ

Pleistocene (Noun)

plˈaɪstəsˌin
plˈaɪstəsˌin
01

Kỷ Pleistocen — một giai đoạn trong lịch sử địa chất (thời kỳ băng hà gần đây) hoặc các lớp đá, trầm tích được tích tụ trong thời kỳ đó.

The Pleistocene epoch or the system of rocks deposited during it.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh