Anh - Việt

Bản dịch của từ Plurality trong tiếng Việt

plurality

Noun

plurality (Noun)

/plɚˈælɪti/
/plʊɹˈælɪti/
AI

Nghĩa 01

Số phiếu bầu giành cho một ứng cử viên khi người đó nhận được nhiều phiếu hơn bất kỳ ứng viên nào khác nhưng không đạt đa số tuyệt đối (không quá một nửa tổng số phiếu).

The number of votes cast for a candidate who receives more than any other but does not receive an absolute majority.

Ví dụ
Trong cuộc bầu cử, John nhận được số phiếu nhiều nhất, thắng ghế.In the election, John received a plurality of votes, winning the seat.
Ứng cử viên không đạt được số phiếu nhiều nhất, thua đối thủ.The candidate did not achieve a plurality, losing to the runner-up.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tình trạng hoặc đặc điểm số nhiều (được dùng khi nói đến việc có nhiều hơn một, tức là dạng số nhiều).

The fact or state of being plural.

Ví dụ
Sự đa dạng của các nền văn hóa làm phong phú trải nghiệm xã hội của chúng ta ở Mỹ.The plurality of cultures enriches our social experiences in America.
Nhiều tiếng nói không được đại diện trong các cuộc họp cộng đồng.A plurality of voices is not represented in the community meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh