Bản dịch của từ Plurality trong tiếng Việt
Plurality

Plurality (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "plurality" có nghĩa chung là tình trạng có nhiều hơn một điều, hoặc nhiều hơn một phần của tổng thể. Trong bối cảnh chính trị, nó thường chỉ đến số phiếu bầu lớn nhất mà không cần đạt được tuyệt đối quá nửa. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng phổ biến hơn trong các tình huống liên quan đến bầu cử. Ở tiếng Anh Anh, mặc dù cũng được sử dụng, từ "majority" thường được ưa chuộng hơn trong các ngữ cảnh tương tự.
Họ từ
Từ "plurality" có nghĩa chung là tình trạng có nhiều hơn một điều, hoặc nhiều hơn một phần của tổng thể. Trong bối cảnh chính trị, nó thường chỉ đến số phiếu bầu lớn nhất mà không cần đạt được tuyệt đối quá nửa. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng phổ biến hơn trong các tình huống liên quan đến bầu cử. Ở tiếng Anh Anh, mặc dù cũng được sử dụng, từ "majority" thường được ưa chuộng hơn trong các ngữ cảnh tương tự.
