Anh - Việt

Bản dịch của từ Pneumonic trong tiếng Việt

pneumonic

AdjectiveNoun

pneumonic (Adjective)

/njumˈɑnɪk/
/numˈɑnɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến phổi; thuộc về phổi hoặc liên quan đến hệ hô hấp trong phổi.

Of or relating to the lungs pulmonary.

Ví dụ
Tập thể dục thường xuyên cải thiện sức khỏe phổi ở cộng đồng thành phố như New York.Regular exercise improves pneumonic health in urban communities like New York.
Hút thuốc không hỗ trợ sức khỏe phổi trong bất kỳ môi trường xã hội nào.Smoking does not support pneumonic well-being in any social setting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thuộc về hoặc liên quan đến bệnh viêm phổi (pneumonia). Dùng để mô tả triệu chứng, tổn thương, hoặc các vấn đề có nguồn gốc từ viêm phổi.

Of or relating to pneumonia.

Ví dụ
Các bệnh nhân viêm phổi cần chăm sóc đặc biệt trong sự kiện xã hội.The pneumonic patients need special care during the social event.
Các triệu chứng viêm phổi không phải lúc nào cũng xuất hiện trong các buổi tụ họp xã hội.Pneumonic symptoms do not always appear in social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của pneumonic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

pneumonic

pneumonic

-

-

pneumonic (Noun)

/njumˈɑnɪk/
/numˈɑnɪk/
AI

Nghĩa 01

Người bị bệnh viêm phổi (người mắc chứng viêm phổi).

One who has pneumonia.

Ví dụ
Bệnh nhân viêm phổi đã nhận được sự chăm sóc tại bệnh viện địa phương tuần trước.The pneumonic patient received care at the local hospital last week.
Nhiều người bị viêm phổi không tìm kiếm sự giúp đỡ cho đến khi quá muộn.Many pneumonic individuals do not seek help until it's too late.

Nghĩa 02

Một loại thuốc dùng để điều trị bệnh ở phổi (bệnh về phổi).

A medicine to treat lung disease.

Ví dụ
Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc điều trị bệnh phổi cho bệnh nhân.The doctor prescribed a new pneumonic for the patient's lung infection.
Nhiều người không biết về thuốc điều trị bệnh phổi.Many people do not know about pneumonics for lung diseases.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh