Bản dịch của từ Pneumonic trong tiếng Việt

Pneumonic

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pneumonic(Noun)

njumˈɑnɪk
numˈɑnɪk
01

Một người bị viêm phổi.

One who has pneumonia.

Ví dụ
02

Một loại thuốc chữa bệnh phổi.

A medicine to treat lung disease.

Ví dụ

Pneumonic(Adjective)

njumˈɑnɪk
numˈɑnɪk
01

Của, hoặc liên quan đến phổi; phổi.

Of or relating to the lungs pulmonary.

Ví dụ
02

Của, hoặc liên quan đến bệnh viêm phổi.

Of or relating to pneumonia.

Ví dụ

Dạng tính từ của Pneumonic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Pneumonic

Pneumonic

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ