Anh - Việt
podded
Adjective
podded (Adjective)
/pˈɒdɪd/
/ˈpɑdɪd/
AI
Ví dụ
Trong bài luận xã hội cho kỳ thi IELTS, Mai gọi đậu có vỏ là một ví dụ hữu ích.Mai called podded beans a useful example in her IELTS social essay.
David không thảo luận về đậu Hà Lan còn vỏ trong bài thuyết trình về các vấn đề xã hội.David did not discuss podded peas during his social issues presentation.
Nghĩa 02
có các quả, đặc biệt là liên quan đến thực vật hoặc động vật
having pods especially in reference to plants or animals
Ví dụ
Năm 2023, Maria nghiên cứu đậu Hà Lan có quả trong các vườn cộng đồng.In 2023, Maria studied podded peas in community gardens.
Cuộc khảo sát không phát hiện cây mang quả đậu ở các khu nghèo đô thị.The survey found no podded plants in poor urban neighborhoods.
Nghĩa 03
trong trạng thái được bao bọc hoặc bảo vệ bởi một lớp vỏ
in a state of being enclosed or protected by a pod
Ví dụ
Trong vườn cộng đồng của Amina, đậu Hà Lan còn trong vỏ nuôi ba mươi người hàng xóm.In Amina's community garden, podded peas fed thirty neighbors.
Các loại đậu còn trong vỏ không giải quyết được tình trạng thiếu lương thực ở Jakarta.Podded beans did not solve Jakarta's social food shortage.