Bản dịch của từ Poes trong tiếng Việt

Poes

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poes(Noun)

pˈoʊz
pˈoʊz
01

Từ lóng thô tục ở Nam Phi chỉ bộ phận sinh dục nữ (âm hộ).

South Africa vulgar slang The female genitalia.

Ví dụ
02

Từ lóng thô tục ở Nam Phi dùng xúc phạm để chỉ một người bị ghét hoặc không đáng kính; tương đương gọi ai đó là kẻ đáng khinh, người ghê tởm.

South Africa vulgar slang derogatory A disliked person.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh