Bản dịch của từ Poetic beauty trong tiếng Việt
Poetic beauty
Noun [U/C]

Poetic beauty(Noun)
pˈəʊɪtˌɪk bjˈuːti
ˈpoʊˈɛtɪk ˈbjuti
01
Một đặc điểm của thơ ca là khơi gợi cảm xúc thông qua ngôn ngữ biểu cảm.
A characteristic of poetry that evokes an emotional response through its expressive language
Ví dụ
02
Chất lượng mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ hoặc có ý nghĩa nghệ thuật trong thơ ca
The quality of being aesthetically pleasing or artistically significant in poetry
Ví dụ
03
Biểu hiện lý tưởng hoặc tinh tế được tìm thấy trong các tác phẩm thơ ca.
The ideal or elevated expression found in poetic works
Ví dụ
