Anh - Việt

Bản dịch của từ Pokey trong tiếng Việt

pokey

Adjective

pokey (Adjective)

/pˈoʊki/
/pˈoʊki/
AI

Nghĩa 01

Tiếng lóng chỉ xe (hoặc phương tiện) chạy rất nhanh, khi nói một chiếc xe “pokey” có nghĩa là nó rất mạnh, tăng tốc nhanh.

slang of a car fast.

Ví dụ
Chiếc xe pokey của cô ấy lao về phía đích trong cuộc đua.Her pokey car zoomed past the finish line in the race.
Chiếc xe cũ của họ không nhanh như những chiếc xe thể thao mới.Their old car wasn't as pokey as the new sports cars.

Nghĩa 02

(từ lóng) chậm chạp, làm việc hay di chuyển rất chậm, ì ạch.

slang slow.

Ví dụ
Tốc độ internet chậm khiến việc tham gia cuộc gọi video khó khăn.The pokey internet speed made it hard to join the video call.
Anh ấy bị thất vọng vì thời gian phản hồi chậm của trang web.He was frustrated by the pokey response time of the website.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Miêu tả một căn phòng hoặc ngôi nhà có không gian nhỏ, chật chội, cảm giác kín và thiếu chỗ; có thể gây cảm giác tù túng.

of small volume cramped of a room house.

Ví dụ
Căn hộ chật chội quá nhỏ cho một gia đình bốn người.The pokey apartment was too small for a family of four.
Cô ấy không thích căn phòng chật chội trong căn nhà chia sẻ.She didn't like the pokey room in the shared house.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh