Bản dịch của từ Polarizer trong tiếng Việt

Polarizer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polarizer(Noun)

pˈoʊlɚˌɑɪzɚ
pˈoʊlɚˌɑɪzɚ
01

Một thiết bị làm phân cực ánh sáng (hoặc các bức xạ điện từ khác), tức là cho phép sóng ánh sáng dao động theo một hướng nhất định đi qua và chặn hoặc giảm các hướng dao động khác.

A device that polarizes light or other electromagnetic radiations.

偏振器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Polarizer(Verb)

pˈoʊlɚˌɑɪzɚ
pˈoʊlɚˌɑɪzɚ
01

Chuyển đổi hoặc điều chỉnh người, lập trường, hoặc quan điểm để phù hợp với ý thức hệ hoặc quan điểm của một nhóm chính trị (làm cho ai đó trở nên theo phe hoặc mang tư tưởng chính trị của nhóm đó).

To convert or adapt to the ideology or positions of a political group.

使某人转向某种政治立场

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh