Anh - Việt

Bản dịch của từ Polarograph trong tiếng Việt

polarograph

Noun

polarograph (Noun)

/poʊlˈæɹəgɹæf/
/poʊlˈæɹəgɹæf/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị phân tích hóa học tự động, dùng để đo bằng phương pháp phân tách điện (điện phân). Mẫu dung dịch được điện phân ở những hiệu điện thế tăng dần, và dòng điện thu được được vẽ thành đồ thị theo hiệu điện thế để phân tích các chất trong mẫu.

An apparatus for automatic chemical analysis in which a sample solution is electrolysed at successively higher voltages and the resulting current plotted against voltage.

Ví dụ
Polarograph đã giúp phân tích chất lượng nước trong dự án thành phố 2022.The polarograph helped analyze water quality in the 2022 city project.
Các nhà nghiên cứu đã không sử dụng polarograph cho mẫu đất vào năm 2023.The researchers did not use the polarograph for soil samples in 2023.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh