Bản dịch của từ Political activists trong tiếng Việt
Political activists
Noun [U/C]

Political activists(Noun)
pəlˈɪtɪkəl ˈæktɪvˌɪsts
pəˈɫɪtɪkəɫ ˈæktɪvɪsts
Ví dụ
02
Những cá nhân ủng hộ một nguyên nhân hoặc thay đổi chính trị nào đó thường xuyên tham gia vào các hoạt động có tổ chức
People advocating for a cause or political change usually do so through organized activities.
为了特定事业或政治变革而组织行动的倡导者通常会推动集体的努力。
Ví dụ
03
Các thành viên của một nhóm hoạt động nhằm thúc đẩy thay đổi chính trị bằng nhiều phương thức khác nhau như vận động hành lang, biểu tình hoặc chiến dịch vận động
Members of a working group aim to influence politics through various means such as lobbying, protests, or campaigning.
一群致力于通过游说、示威或选举运动等多种方式来推动政治变革的工作团队成员。
Ví dụ
