Bản dịch của từ Polka popularity trong tiếng Việt

Polka popularity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polka popularity(Noun)

pˈəʊkɐ pˌɒpjʊlˈærɪti
ˈpoʊɫkə ˌpɑpjəˈɫɛrəti
01

Một phong cách nhảy đặc trưng bởi nhịp bước nhảy

It's a dance style with a hopping rhythm.

这是一种模仿鹤步跳舞节奏的舞蹈风格。

Ví dụ
02

Một điệu nhảy sôi động có nguồn gốc từ Ba Lan

A lively dance originating from Poland.

这是一种具有波兰特色热烈的舞蹈

Ví dụ
03

Một thể loại nhạc phù hợp với điệu nhảy này

This is a genre of music that fits this dance move.

适合这种舞蹈的音乐类型

Ví dụ